An toàn thông tin
28 câu hỏi

Câu 1. Tính bí mật của thông tin nghĩa là gì?

  • A. Chỉ người được phép mới được tiếp cận A. Chỉ người được phép mới được tiếp cận
  • B. .

Câu 2. Tính toàn vẹn dữ liệu nhấn mạnh điều gì?

  • A. Dữ liệu không bị sửa trái phép A. Dữ liệu không bị sửa trái phép
  • B. .

Câu 3. Tính sẵn sàng của hệ thống thể hiện ở đâu?

  • A. Người được phép có thể sử dụng khi cần A. Người được phép có thể sử dụng khi cần
  • B. .

Câu 4. Mã độc là gì?

  • A. Phần mềm có hành vi gây hại hoặc trái phép A. Phần mềm có hành vi gây hại hoặc trái phép
  • B. .

Câu 5. Phần mềm gián điệp thường có hành vi nào?

  • A. Âm thầm thu thập thông tin người dùng A. Âm thầm thu thập thông tin người dùng
  • B. .

Câu 6. Mã độc tống tiền thường gây hậu quả gì?

  • A. Khóa hoặc mã hóa dữ liệu để đòi tiền A. Khóa hoặc mã hóa dữ liệu để đòi tiền
  • B. .

Câu 7. Tin nhắn giả danh cơ quan hoặc người quen thường nhằm mục đích gì?

  • A. Dụ người dùng cung cấp thông tin hoặc làm theo yêu cầu có hại A. Dụ người dùng cung cấp thông tin hoặc làm theo yêu cầu có hại
  • B. .

Câu 8. Phần mềm chống mã độc có bảo đảm an toàn tuyệt đối không?

  • A. Không, vẫn cần cập nhật và hành vi sử dụng an toàn A. Không, vẫn cần cập nhật và hành vi sử dụng an toàn
  • B. .

Câu 9. Mật khẩu dùng một lần OTP dùng để làm gì?

  • A. Xác thực một lần đăng nhập hoặc giao dịch theo hệ thống A. Xác thực một lần đăng nhập hoặc giao dịch theo hệ thống
  • B. .

Câu 10. Vì sao nên bật thêm bước xác nhận đăng nhập khi hệ thống cho phép?

  • A. Tăng bảo vệ tài khoản ngoài mật khẩu A. Tăng bảo vệ tài khoản ngoài mật khẩu
  • B. .

Câu 11. Một trang dùng HTTPS cho biết điều gì?

  • A. Kết nối được mã hóa nhưng vẫn cần xác minh trang A. Kết nối được mã hóa nhưng vẫn cần xác minh trang
  • B. .

Câu 12. Đường dẫn rút gọn có rủi ro gì?

  • A. Che khuất địa chỉ đích cần kiểm tra A. Che khuất địa chỉ đích cần kiểm tra
  • B. .

Câu 13. Kỹ thuật lừa đảo thao túng tâm lý thường khai thác điều gì?

  • A. Sợ hãi, lòng tin hoặc sự gấp gáp A. Sợ hãi, lòng tin hoặc sự gấp gáp
  • B. .

Câu 14. Vì sao USB lạ có thể gây mất an toàn?

  • A. Có thể chứa mã độc hoặc thiết bị giả dạng A. Có thể chứa mã độc hoặc thiết bị giả dạng
  • B. .

Câu 15. Lỗ hổng phần mềm là gì?

  • A. Điểm yếu có thể bị khai thác A. Điểm yếu có thể bị khai thác
  • B. .